altruistic
Pronunciation
/ˌɔɫtɹuˈɪstɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "altruistic"trong tiếng Anh

altruistic
01

vị tha, không vụ lợi

acting selflessly for the well-being of others, often prioritizing their needs over one's own
altruistic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most altruistic
so sánh hơn
more altruistic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The altruistic organization focused on providing aid to communities in need.
Tổ chức vị tha tập trung vào việc cung cấp viện trợ cho các cộng đồng có nhu cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng