Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eastern
Các ví dụ
The city 's eastern districts are known for their vibrant cultural diversity.
Các quận phía đông của thành phố được biết đến với sự đa dạng văn hóa sôi động.
Các ví dụ
Eastern currents often influence the region ’s weather patterns.
Các dòng đông thường ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết của khu vực.
Các ví dụ
The artwork reflects Eastern influences, especially from Japanese culture.
Tác phẩm phản ánh ảnh hưởng phương Đông, đặc biệt từ văn hóa Nhật Bản.
03
phương đông
belonging to or originating from regions or countries east of Europe
Các ví dụ
He studied under an Eastern mystic known for his spiritual teachings.
Anh ấy đã học dưới một nhà huyền học phương Đông nổi tiếng với những lời dạy tâm linh.



























