Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eastern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The sun rises in the eastern part of the sky.
Mặt trời mọc ở phần phía đông của bầu trời.
Các ví dụ
An eastern breeze brought a cool, refreshing change in the evening.
Một cơn gió đông mang đến sự thay đổi mát mẻ, sảng khoái vào buổi tối.
Các ví dụ
She developed a deep interest in Eastern philosophy during her college studies.
Cô ấy đã phát triển một niềm đam mê sâu sắc với triết học phương Đông trong thời gian học đại học.
03
phương đông
belonging to or originating from regions or countries east of Europe
Các ví dụ
The festival celebrated Eastern art, music, and dance traditions.
Lễ hội tôn vinh các truyền thống nghệ thuật, âm nhạc và múa của phương Đông.



























