Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
easterly
01
về hướng đông, theo hướng đông
in a direction toward the east
Các ví dụ
The caravan of traders moved easterly along the ancient trade route.
Đoàn lữ hành của các thương nhân di chuyển về phía đông dọc theo con đường thương mại cổ xưa.
02
về hướng đông, theo hướng đông
in a direction originating in the east
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The wind blew easterly, carrying the scent of the sea inland.
Gió thổi về hướng đông, mang theo hương vị của biển vào đất liền.
Easterly
easterly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most easterly
so sánh hơn
more easterly
không phân cấp được
Các ví dụ
A strong easterly wind swept across the beach, cooling the afternoon air.
Một cơn gió đông mạnh quét qua bãi biển, làm mát không khí buổi chiều.
Các ví dụ
The ship adjusted its course to an easterly direction to reach the port by sunrise.
Con tàu đã điều chỉnh hướng đi của mình theo hướng đông để đến cảng khi mặt trời mọc.



























