easterly
easterly
'i:stəli
istēli

Định nghĩa và ý nghĩa của "easterly"trong tiếng Anh

easterly
01

về hướng đông, theo hướng đông

in a direction toward the east 
easterly definition and meaning
Các ví dụ
The caravan of traders moved easterly along the ancient trade route. 

Đoàn lữ hành của các thương nhân di chuyển về phía đông dọc theo con đường thương mại cổ xưa.

02

về hướng đông, theo hướng đông

in a direction originating in the east 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The wind blew easterly, carrying the scent of the sea inland. 

Gió thổi về hướng đông, mang theo hương vị của biển vào đất liền.

Easterly
01

gió đông, gió mùa đông bắc

a wind that blows from the east 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
easterlies
Các ví dụ
The easterly brought warm, dry air from the inland desert. 

Gió đông mang không khí ấm và khô từ sa mạc nội địa.

easterly
01

đông, từ phía đông

(of winds, etc.) coming from the east 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most easterly
so sánh hơn
more easterly
không phân cấp được
Các ví dụ
A strong easterly wind swept across the beach, cooling the afternoon air. 

Một cơn gió đông mạnh quét qua bãi biển, làm mát không khí buổi chiều.

02

hướng đông, về phía đông

moving or directed toward the east 
Các ví dụ
The ship adjusted its course to an easterly direction to reach the port by sunrise. 

Con tàu đã điều chỉnh hướng đi của mình theo hướng đông để đến cảng khi mặt trời mọc.

03

đông, hướng đông

located in the direction of the east 
Các ví dụ
The easterly villages were the first to see the morning sunlight over the hills. 

Những ngôi làng phía đông là những nơi đầu tiên nhìn thấy ánh nắng buổi sáng trên những ngọn đồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng