Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ease off
[phrase form: ease]
01
dịu đi, giảm bớt
to become less severe, intense, or harsh
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
ease
thì hiện tại
ease off
ngôi thứ ba số ít
eases off
hiện tại phân từ
easing off
quá khứ đơn
eased off
quá khứ phân từ
eased off
Các ví dụ
The intense heat started to ease off in the evening as the sun set.
Cái nóng gay gắt bắt đầu dịu đi vào buổi tối khi mặt trời lặn.
02
giảm bớt, làm dịu đi
to reduce or moderate the quantity or intensity of something
Các ví dụ
It 's essential to ease off unhealthy habits gradually to ensure a lasting lifestyle change.
Việc giảm dần những thói quen không lành mạnh là điều cần thiết để đảm bảo một sự thay đổi lối sống lâu dài.
03
nới lỏng, ít nghiêm khắc hơn
to start treating someone less severely than before
Các ví dụ
Recognizing the effort put in, the coach decided to ease off on the rigorous training regimen.
Nhận thấy nỗ lực đã bỏ ra, huấn luyện viên quyết định giảm bớt chế độ tập luyện khắt khe.



























