dysfunctional
dys
dɪs
dis
func
ˈfənk
fēnk
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
British pronunciation
/dɪsfˈʌŋkʃənə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dysfunctional"trong tiếng Anh

dysfunctional
01

rối loạn chức năng, bị trục trặc

not working normally in the body
example
Các ví dụ
The disease causes dysfunctional liver cells.
Bệnh gây ra các tế bào gan rối loạn chức năng.
02

rối loạn chức năng, không thích ứng

(of a behavior or condition) not providing any useful or adaptive benefit
example
Các ví dụ
The dysfunctional behavior prevented him from forming close relationships.
Hành vi rối loạn chức năng đã ngăn cản anh ta hình thành các mối quan hệ thân thiết.
03

rối loạn chức năng, suy giảm chức năng

unhealthy or broken in how people or groups operate together
example
Các ví dụ
The team was so dysfunctional that projects never got finished.
Nhóm này quá rối loạn chức năng đến nỗi các dự án không bao giờ được hoàn thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store