Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dysfunctional
01
rối loạn chức năng, bị trục trặc
not working normally in the body
Các ví dụ
The disease causes dysfunctional liver cells.
Bệnh gây ra các tế bào gan rối loạn chức năng.
02
rối loạn chức năng, không thích ứng
(of a behavior or condition) not providing any useful or adaptive benefit
Các ví dụ
The dysfunctional behavior prevented him from forming close relationships.
Hành vi rối loạn chức năng đã ngăn cản anh ta hình thành các mối quan hệ thân thiết.
03
rối loạn chức năng, suy giảm chức năng
unhealthy or broken in how people or groups operate together
Các ví dụ
The team was so dysfunctional that projects never got finished.
Nhóm này quá rối loạn chức năng đến nỗi các dự án không bao giờ được hoàn thành.
Cây Từ Vựng
dysfunctional
dysfunction



























