dysfunction
dys
dɪs
dis
func
ˈfʌnk
fank
tion
ʃən
shēn
compunctionconjunctioninjunctionjunction
disfunction

Định nghĩa và ý nghĩa của "dysfunction"trong tiếng Anh

Dysfunction
01

rối loạn chức năng, suy giảm chức năng

the impaired or abnormal functioning of an organ, system, or biological process, often resulting in diminished efficiency or health consequences 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dysfunctions
Các ví dụ
Chronic stress can lead to dysfunction of the immune system, making individuals more susceptible to infections. 

Căng thẳng mãn tính có thể dẫn đến rối loạn chức năng của hệ thống miễn dịch, khiến các cá nhân dễ bị nhiễm trùng hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng