duty
du
ˈdju:
dyoo
ty
ti
ti
dusty

Định nghĩa và ý nghĩa của "duty"trong tiếng Anh

01

nhiệm vụ, bổn phận

an obligatory task that must be done as one's job 
duty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
duties
Các ví dụ
It is her duty to ensure the safety of all the employees. 

Đó là nhiệm vụ của cô ấy để đảm bảo an toàn cho tất cả nhân viên.

02

nghĩa vụ, bổn phận

the feeling that makes people do what society expects of them 
Các ví dụ
The sense of duty drove him to volunteer at the shelter. 

Cảm giác nghĩa vụ đã thúc đẩy anh ấy tình nguyện tại nơi trú ẩn.

03

thuế, thuế quan

a government-imposed tax on imported or exported goods 
Các ví dụ
The duty on electronics has increased, making imports more expensive. 

Thuế đối với hàng điện tử đã tăng, khiến hàng nhập khẩu đắt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng