Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dung
01
phân, cứt
the solid waste produced by animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dungs
Các ví dụ
Farmers collect elephant dung to make paper and craft items.
Nông dân thu gom phân voi để làm giấy và các mặt hàng thủ công.
to dung
01
thải phân, ỉa
(of animals) to produce solid waste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dung
ngôi thứ ba số ít
dungs
hiện tại phân từ
dunging
quá khứ đơn
dunged
quá khứ phân từ
dunged
Các ví dụ
Wild geese dung on the lakeshore, leaving small white piles.
Ngỗng hoang thải phân trên bờ hồ, để lại những đống nhỏ màu trắng.
02
bón phân, bón phân chuồng
to fertilize soil or plants with animal droppings
Các ví dụ
He dunged the vegetable patch before sowing carrot and lettuce seeds.
Anh ấy đã bón phân cho luống rau trước khi gieo hạt cà rốt và rau diếp.



























