Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dotard
01
người già, lão già lú lẫn
an elderly person, often characterized by physical or mental weakness, frailty, or senility
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dotards
Các ví dụ
The politician 's opponents mocked him as a dotard, claiming that he was unfit to lead due to his age and cognitive decline.
Những đối thủ của chính trị gia đã chế nhạo ông là một kẻ lú lẫn, tuyên bố rằng ông không phù hợp để lãnh đạo do tuổi tác và sự suy giảm nhận thức.



























