dotard
Pronunciation
/dˈɑːɾɑːɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dotard"trong tiếng Anh

Dotard
01

người già, lão già lú lẫn

an elderly person, often characterized by physical or mental weakness, frailty, or senility
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dotards
Các ví dụ
The politician 's opponents mocked him as a dotard, claiming that he was unfit to lead due to his age and cognitive decline.
Những đối thủ của chính trị gia đã chế nhạo ông là một kẻ lú lẫn, tuyên bố rằng ông không phù hợp để lãnh đạo do tuổi tác và sự suy giảm nhận thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng