doddering
Pronunciation
/ˈdɑdɝɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doddering"trong tiếng Anh

doddering
01

run rẩy, lảo đảo

physically or mentally trembling due to old age
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most doddering
so sánh hơn
more doddering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doddering grandmother smiled warmly as she greeted her grandchildren, her hands trembling slightly.
Người bà run rẩy mỉm cười ấm áp khi chào những đứa cháu của mình, đôi tay bà run nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng