distrustful
Pronunciation
/dɪˈstɹəstfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distrustful"trong tiếng Anh

distrustful
01

không tin tưởng, hoài nghi

(of a person) not having trust or confidence in someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most distrustful
so sánh hơn
more distrustful
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many people were distrustful of the new policy.
Nhiều người không tin tưởng vào chính sách mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng