Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distensible
01
có thể giãn ra, có thể kéo dài
capable of being expanded or stretched
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most distensible
so sánh hơn
more distensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bladder is a highly distensible organ, allowing it to store varying amounts of urine.
Bàng quang là một cơ quan có khả năng giãn nở cao, cho phép nó lưu trữ lượng nước tiểu khác nhau.



























