distensible
Pronunciation
/dɪstˈɛnsəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distensible"trong tiếng Anh

distensible
01

có thể giãn ra, có thể kéo dài

capable of being expanded or stretched
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most distensible
so sánh hơn
more distensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bladder is a highly distensible organ, allowing it to store varying amounts of urine.
Bàng quang là một cơ quan có khả năng giãn nở cao, cho phép nó lưu trữ lượng nước tiểu khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng