Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to distend
01
phình ra, giãn nở
to expand, swell, or stretch beyond the normal or usual size
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
distend
ngôi thứ ba số ít
distends
hiện tại phân từ
distending
quá khứ đơn
distended
quá khứ phân từ
distended
Các ví dụ
The frog 's throat distended as it prepared to emit its distinctive croak.
Họng của con ếch phình ra khi nó chuẩn bị phát ra tiếng kêu đặc trưng.
02
phồng lên, giãn ra
to cause something to swell due to internal pressure
Các ví dụ
They used a pump to distend the bladder for the medical procedure.
Họ đã sử dụng một máy bơm để làm căng bàng quang cho thủ thuật y tế.



























