to distend
dis
ˈdɪs
dis
tend
tɛnd
tend
portendsuspendpretendprehend

Định nghĩa và ý nghĩa của "distend"trong tiếng Anh

to distend
01

phình ra, giãn nở

to expand, swell, or stretch beyond the normal or usual size 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
distend
ngôi thứ ba số ít
distends
hiện tại phân từ
distending
quá khứ đơn
distended
quá khứ phân từ
distended
Các ví dụ
After a large meal, his stomach began to distend, causing discomfort. 

Sau một bữa ăn lớn, dạ dày của anh ấy bắt đầu phình ra, gây khó chịu.

02

phồng lên, giãn ra

to cause something to swell due to internal pressure 
Các ví dụ
The pressure of the water distended the balloon until it nearly burst. 

Áp lực của nước đã làm phồng quả bóng cho đến khi nó gần như nổ tung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng