dissidence
di
ˈdɪ
di
ssi
dence
dəns
dēns
/dˈɪsɪdəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dissidence"trong tiếng Anh

Dissidence
01

sự bất đồng chính kiến, sự chống đối

the action or process of disagreeing or disobeying established authority or doctrine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her writings expressing dissidence against institutionalized racism and sexism challenged mainstream views of the era.
Những tác phẩm của bà thể hiện sự bất đồng chính kiến chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc và giới tính được thể chế hóa đã thách thức quan điểm chủ đạo của thời đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng