Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disregard
01
bỏ qua, coi thường
to intentionally ignore or act without concern for something or someone that deserves consideration
Transitive: to disregard sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disregard
ngôi thứ ba số ít
disregards
hiện tại phân từ
disregarding
quá khứ đơn
disregarded
quá khứ phân từ
disregarded
Các ví dụ
The criminal disregards the law and continues unlawful activities.
Tên tội phạm coi thường luật pháp và tiếp tục các hoạt động bất hợp pháp.
02
bỏ qua, coi thường
to ignore or treat someone or something with lack of respect
Transitive: to disregard sth
Các ví dụ
She felt hurt when he disregarded her feelings in the argument.
Cô ấy cảm thấy tổn thương khi anh ta phớt lờ cảm xúc của cô trong cuộc tranh cãi.
Disregard
01
sự bỏ qua, sự coi thường
willful lack of care and attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự bất cẩn, sự thiếu chú ý
lack of attention and due care
Cây Từ Vựng
disregarded
disregard
regard



























