dispirited
dis
ˈdɪs
dis
pi
pi
ri
ri
ted
tɪd
tid
low-spirited

Định nghĩa và ý nghĩa của "dispirited"trong tiếng Anh

dispirited
01

chán nản, nản lòng

feeling down, discouraged, or lacking enthusiasm 
dispirited definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dispirited
so sánh hơn
more dispirited
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the disappointing news, he felt utterly dispirited and could hardly focus on his work. 

Sau tin tức đáng thất vọng, anh ấy cảm thấy hoàn toàn chán nản và khó có thể tập trung vào công việc của mình.

02

chán nản, buồn bã

marked by low spirits; showing no enthusiasm 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng