to dispirit
Pronunciation
/dɪspˈɪɹɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dispirit"trong tiếng Anh

to dispirit
01

làm nản lòng, làm mất tinh thần

to cause someone to feel discouraged and less motivated
Transitive: to dispirit sb/sth
to dispirit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dispirit
ngôi thứ ba số ít
dispirits
hiện tại phân từ
dispiriting
quá khứ đơn
dispirited
quá khứ phân từ
dispirited
Các ví dụ
Failing the exam briefly dispirited her, but she resolved to study harder.
Thi trượt đã khiến cô ấy nản lòng trong chốc lát, nhưng cô ấy quyết tâm học chăm chỉ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng