Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discrepant
01
không phù hợp, mâu thuẫn
having no agreement with something
Các ví dụ
His actions were discrepant with his earlier promises, causing people to lose trust in him.
Hành động của anh ta không phù hợp với những lời hứa trước đó, khiến mọi người mất lòng tin vào anh ta.
Cây Từ Vựng
discrepant
discrep



























