Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discrepant
01
không phù hợp, mâu thuẫn
having no agreement with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most discrepant
so sánh hơn
more discrepant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The discrepant data from the two experiments led to confusion about the results.
Dữ liệu không phù hợp từ hai thí nghiệm đã dẫn đến sự nhầm lẫn về kết quả.
Cây Từ Vựng
discrepant
discrep



























