Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discrepancy
01
sự khác biệt, sự chênh lệch
a lack of similarity between facts, reports, claims, or other things that are supposed to be alike
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
discrepancies
Các ví dụ
The audit revealed a significant discrepancy between the reported revenue and the actual sales figures.
Cuộc kiểm toán đã tiết lộ một sự khác biệt đáng kể giữa doanh thu được báo cáo và số liệu bán hàng thực tế.
02
sự khác biệt, sự không phù hợp
something that happens differently from what was expected
Cây Từ Vựng
discrepancy
discrep



























