Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disastrous
01
thảm họa, tai hại
extremely unsuccessful, unfortunate, or poorly executed
Các ví dụ
His performance at the recital was disastrous.
Màn trình diễn của anh ấy tại buổi độc tấu thật thảm hại.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disastrous
so sánh hơn
more disastrous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The storm's disastrous impact left thousands of homes without power.
Tác động thảm khốc của cơn bão đã khiến hàng nghìn ngôi nhà mất điện.
Cây Từ Vựng
disastrously
disastrous
disaster



























