to disarrange
dis
dɪs
dis
a
ə
ē
rrange
reɪnʤ
reinj
prearrangerearrangeinterchangeexchange

Định nghĩa và ý nghĩa của "disarrange"trong tiếng Anh

to disarrange
01

làm rối loạn, làm mất trật tự

to make something disorganized 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disarrange
ngôi thứ ba số ít
disarranges
hiện tại phân từ
disarranging
quá khứ đơn
disarranged
quá khứ phân từ
disarranged
Các ví dụ
His careless handling of the documents will inevitably disarrange the entire filing system. 

Việc xử lý tài liệu bất cẩn của anh ta chắc chắn sẽ làm rối toàn bộ hệ thống lưu trữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng