Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disarrange
01
làm rối loạn, làm mất trật tự
to make something disorganized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disarrange
ngôi thứ ba số ít
disarranges
hiện tại phân từ
disarranging
quá khứ đơn
disarranged
quá khứ phân từ
disarranged
Các ví dụ
The unexpected move will disarrange the company's office layout, requiring a complete reorganization.
Hành động bất ngờ sẽ làm rối loạn bố cục văn phòng của công ty, đòi hỏi một sự tổ chức lại hoàn toàn.
Cây Từ Vựng
disarrange
arrange



























