to disarrange
Pronunciation
/dˌɪsɐɹˈeɪndʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disarrange"trong tiếng Anh

to disarrange
01

làm rối loạn, làm mất trật tự

to make something disorganized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disarrange
ngôi thứ ba số ít
disarranges
hiện tại phân từ
disarranging
quá khứ đơn
disarranged
quá khứ phân từ
disarranged
Các ví dụ
The unexpected move will disarrange the company's office layout, requiring a complete reorganization.
Hành động bất ngờ sẽ làm rối loạn bố cục văn phòng của công ty, đòi hỏi một sự tổ chức lại hoàn toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng