Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disapprobation
01
sự phản đối, sự không tán thành
strong disapproval of something, especially something moral
Các ví dụ
The community expressed its disapprobation of the company's unethical business practices.
Cộng đồng đã bày tỏ sự không tán thành của mình đối với các hành vi kinh doanh phi đạo đức của công ty.
Cây Từ Vựng
disapprobation
approbation
approbate
approb



























