Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disallow
01
cấm, từ chối
to reject or forbid something officially
Transitive: to disallow sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disallow
ngôi thứ ba số ít
disallows
hiện tại phân từ
disallowing
quá khứ đơn
disallowed
quá khứ phân từ
disallowed
Các ví dụ
The bank may disallow transactions that appear suspicious or fraudulent.
Ngân hàng có thể từ chối các giao dịch có vẻ đáng ngờ hoặc gian lận.



























