to disallow
Pronunciation
/ˌdɪsəˈɫaʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disallow"trong tiếng Anh

to disallow
01

cấm, từ chối

to reject or forbid something officially
Transitive: to disallow sth
to disallow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disallow
ngôi thứ ba số ít
disallows
hiện tại phân từ
disallowing
quá khứ đơn
disallowed
quá khứ phân từ
disallowed
Các ví dụ
The bank may disallow transactions that appear suspicious or fraudulent.
Ngân hàng có thể từ chối các giao dịch có vẻ đáng ngờ hoặc gian lận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng