Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disadvantage
01
bất lợi, khó khăn
a situation that has fewer or no benefits over another, which makes succeeding difficult
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disadvantages
Các ví dụ
Competing against more experienced players, the rookie team faced a clear disadvantage.
Cạnh tranh với những người chơi có kinh nghiệm hơn, đội tân binh phải đối mặt với một bất lợi rõ ràng.
to disadvantage
01
gây bất lợi, làm thiệt hại
to reduce someone or something's chance of success compared to that of other people or things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disadvantage
ngôi thứ ba số ít
disadvantages
hiện tại phân từ
disadvantaging
quá khứ đơn
disadvantaged
quá khứ phân từ
disadvantaged
Các ví dụ
Starting the project without proper funding will disadvantage the entire team.
Bắt đầu dự án mà không có nguồn tài chính phù hợp sẽ gây bất lợi cho toàn bộ nhóm.
Cây Từ Vựng
disadvantage
advantage



























