Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to allay
01
làm dịu, thỏa mãn
to satisfy a need such as thirst or hunger
Các ví dụ
Fresh fruit allayed the children's appetite.
Trái cây tươi làm dịu cơn đói của bọn trẻ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
làm dịu, thỏa mãn