Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to allay
01
làm dịu, thỏa mãn
to satisfy a need such as thirst or hunger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
allay
ngôi thứ ba số ít
allays
hiện tại phân từ
allaying
quá khứ đơn
allayed
quá khứ phân từ
allayed
Các ví dụ
Fresh fruit allayed the children's appetite.
Trái cây tươi làm dịu cơn đói của bọn trẻ.



























