to allay
Pronunciation
/əˈɫeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "allay"trong tiếng Anh

to allay
01

làm dịu, thỏa mãn

to satisfy a need such as thirst or hunger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
allay
ngôi thứ ba số ít
allays
hiện tại phân từ
allaying
quá khứ đơn
allayed
quá khứ phân từ
allayed
Các ví dụ
Fresh fruit allayed the children's appetite.
Trái cây tươi làm dịu cơn đói của bọn trẻ.
02

làm dịu, giảm bớt

to make something, such as an emotion, less intense
Các ví dụ
The news did little to allay his concerns about the economy.
Tin tức ít có tác dụng làm dịu mối lo ngại của anh ấy về nền kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng