allegedly
a
ə
ē
lle
ˈlɛ
le
ged
ʤɪd
jid
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "allegedly"trong tiếng Anh

allegedly
01

được cho là, bị cáo buộc

used to say that something is the case without providing any proof 
allegedly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The suspect allegedly stole valuable items from the store. 

Nghi phạm bị cáo buộc đã đánh cắp các vật phẩm có giá trị từ cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng