Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ding
01
vết lõm, dấu vết
an impression in a surface (as made by a blow)
02
tiếng chuông, tiếng kêu
a ringing sound
to ding
01
kêu leng keng, rung chuông
go `ding dong', like a bell
02
làm móp, làm xước
to cause slight damage to something, typically by hitting or striking it
Các ví dụ
Yesterday, I accidentally dinged my laptop when it fell off the desk.
Hôm qua, tôi vô tình làm xước máy tính xách tay của mình khi nó rơi khỏi bàn.



























