Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all the time
01
mọi lúc, liên tục
continuously, persistently, or without pause
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
The air conditioner runs all the time, it never turns off.
Máy điều hòa chạy suốt ngày, nó không bao giờ tắt.
Các ví dụ
She checks her phone all the time, at least every 10 minutes.
Cô ấy kiểm tra điện thoại liên tục, ít nhất mỗi 10 phút.



























