dilapidated
di
la
ˈlæ
pi
da
ˌdeɪ
dei
ted
tɪd
tid
/dˈɪlɐpˌɪde‍ɪtˌɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dilapidated"trong tiếng Anh

dilapidated
01

xiêu vẹo, xuống cấp

damaged or deteriorated over time, often due to neglect or insufficient maintenance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dilapidated
so sánh hơn
more dilapidated
có thể phân cấp
Các ví dụ
She found an old, dilapidated sofa at the thrift store.
Cô ấy tìm thấy một chiếc ghế sofa cũ, hư hỏng ở cửa hàng đồ cũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng