dig in
dig
dɪg
dig
in
ɪn
in
/dˈɪɡ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dig in"trong tiếng Anh

to dig in
[phrase form: dig]
01

bắt đầu ăn một cách nhiệt tình, xông vào ăn

to start eating with enthusiasm
Intransitive
to dig in definition and meaning
Các ví dụ
She took one look at the dessert and dug in immediately.
Cô ấy nhìn món tráng miệng và bắt đầu ăn ngay lập tức.
02

trộn vào, chôn vùi

to mix a substance, such as fertilizer or compost, into the soil by digging
Transitive: to dig in a substance
to dig in definition and meaning
Các ví dụ
As part of the landscaping project, they needed to dig in nutrients to promote healthy plant growth.
Như một phần của dự án cảnh quan, họ cần phải đào trộn chất dinh dưỡng để thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của cây trồng.
03

bắt tay vào việc, hăng hái bắt đầu

to start a task or activity with determination, commitment, or enthusiasm
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
dig
thì hiện tại
dig in
ngôi thứ ba số ít
digs in
hiện tại phân từ
digging in
quá khứ đơn
dug in
quá khứ phân từ
dug in
Các ví dụ
Despite the setbacks, the athlete chose to dig in and train harder for the upcoming competition.
Bất chấp những thất bại, vận động viên đã chọn bắt tay vào việc và tập luyện chăm chỉ hơn cho cuộc thi sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng