Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dig in
[phrase form: dig]
01
bắt đầu ăn một cách nhiệt tình, xông vào ăn
to start eating with enthusiasm
Intransitive
Các ví dụ
She took one look at the dessert and dug in immediately.
Cô ấy nhìn món tráng miệng và bắt đầu ăn ngay lập tức.
02
trộn vào, chôn vùi
to mix a substance, such as fertilizer or compost, into the soil by digging
Transitive: to dig in a substance
Các ví dụ
As part of the landscaping project, they needed to dig in nutrients to promote healthy plant growth.
Như một phần của dự án cảnh quan, họ cần phải đào trộn chất dinh dưỡng để thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của cây trồng.
03
bắt tay vào việc, hăng hái bắt đầu
to start a task or activity with determination, commitment, or enthusiasm
Intransitive
Các ví dụ
Despite the setbacks, the athlete chose to dig in and train harder for the upcoming competition.
Bất chấp những thất bại, vận động viên đã chọn bắt tay vào việc và tập luyện chăm chỉ hơn cho cuộc thi sắp tới.



























