dictum
dic
ˈdɪk
dik
tum
təm
tēm
victim

Định nghĩa và ý nghĩa của "dictum"trong tiếng Anh

Dictum
01

dictum, tuyên bố chính thức

a formal statement issued by an authoritative source 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dicta
Các ví dụ
The religious leader issued a dictum that shaped the community's beliefs and practices. 

Nhà lãnh đạo tôn giáo đã ban hành một dictum định hình niềm tin và thực hành của cộng đồng.

02

ý kiến

an opinion voiced by a judge on a point of law not directly bearing on the case in question and therefore not binding 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng