Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all-encompassing
01
toàn diện, bao quát
including or covering everything or all aspects within a particular range or category
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most all-encompassing
so sánh hơn
more all-encompassing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The resort provides an all-encompassing vacation experience, from luxury accommodations to guided tours.
Khu nghỉ dưỡng mang đến trải nghiệm kỳ nghỉ toàn diện, từ chỗ ở sang trọng đến các tour có hướng dẫn viên.



























