abashed
a
ə
ē
bashed
ˈbæʃt
bāsht
slashedtrashedsmasheddashed

Định nghĩa và ý nghĩa của "abashed"trong tiếng Anh

abashed
01

bối rối, xấu hổ

showing embarrassment or discomfort due to a mistake or an awkward situation 
abashed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abashed
so sánh hơn
more abashed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt abashed after realizing his mistake. 

Anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi nhận ra lỗi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng