devoid
de
di:
di
void
vɔɪd
voyd
British pronunciation
/dɪvˈɔ‍ɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "devoid"trong tiếng Anh

01

thiếu, trống rỗng

entirely lacking or empty of a particular quality or element
example
Các ví dụ
The garden was devoid of flowers in the winter months, with only bare branches visible.
Khu vườn thiếu vắng hoa trong những tháng mùa đông, chỉ có những cành cây trơ trọi có thể nhìn thấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store