Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to despoil
01
cướp bóc, cướp đoạt
to take valuables by force
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
despoil
ngôi thứ ba số ít
despoils
hiện tại phân từ
despoiling
quá khứ đơn
despoiled
quá khứ phân từ
despoiled
Các ví dụ
During the conquest, the soldiers despoiled the temples.
Trong cuộc chinh phục, các binh lính cướp phá các ngôi đền.
02
cướp bóc, tàn phá
to destroy or severely damage something
Các ví dụ
War despoiled the region of its cultural heritage.
Chiến tranh đã cướp đi di sản văn hóa của khu vực.
Cây Từ Vựng
despoilment
despoil
spoil



























