despo
des
ˈdɛs
des
po
pəʊ
pew
beroeinspoacchodough

Định nghĩa và ý nghĩa của "despo"trong tiếng Anh

01

tuyệt vọng, thiếu thốn

extremely desperate or needy 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most despo
so sánh hơn
more despo
có thể phân cấp
Các ví dụ
He's acting so despo just to get attention. 

Anh ấy hành động rất despo chỉ để thu hút sự chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng