to despond
Pronunciation
/dɪspˈɑːnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "despond"trong tiếng Anh

to despond
01

chán nản, nản lòng

to feel extremely discouraged, disheartened, or in low spirits
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
despond
ngôi thứ ba số ít
desponds
hiện tại phân từ
desponding
quá khứ đơn
desponded
quá khứ phân từ
desponded
Các ví dụ
The team is desponding as the deadline approaches, feeling overwhelmed by the workload.
Nhóm đang chán nản khi thời hạn đến gần, cảm thấy choáng ngợp bởi khối lượng công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng