Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
despitefully
01
một cách ác ý, với ý định gây hại
with harmful or hurtful intent
Các ví dụ
She was treated despitefully by those jealous of her success.
Cô ấy bị đối xử độc ác bởi những kẻ ghen tị với thành công của cô.
Cây Từ Vựng
despitefully
despiteful
despite



























