deserving
Pronunciation
/dɪˈzɝvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deserving"trong tiếng Anh

deserving
01

xứng đáng, đáng được

worthy of something, typically a reward or recognition, due to qualities or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deserving
so sánh hơn
more deserving
có thể phân cấp
Các ví dụ
He proved himself deserving of the trust placed in him.
Anh ấy đã chứng tỏ mình xứng đáng với sự tin tưởng được đặt vào mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng