deserving
de
di
ser
ˈzɜ:
ving
vɪng
ving
observinguncurvingunnervingunswerving

Định nghĩa và ý nghĩa của "deserving"trong tiếng Anh

deserving
01

xứng đáng, đáng được

worthy of something, typically a reward or recognition, due to qualities or actions 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deserving
so sánh hơn
more deserving
có thể phân cấp
lĩnh vực
evaluation, merit, recognition
Các ví dụ
His hard work made him deserving of the promotion. 

Sự chăm chỉ của anh ấy khiến anh ấy xứng đáng được thăng chức.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

deservingness
undeserving
deserving
deserve
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng