derangement
Pronunciation
/dɪɹˈeɪndʒmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "derangement"trong tiếng Anh

Derangement
01

rối loạn, sự rối loạn tâm thần

a serious disturbance in mental or physical function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
derangements
Các ví dụ
The medication caused a temporary derangement in his metabolism.
Thuốc gây ra một rối loạn tạm thời trong quá trình trao đổi chất của anh ấy.
02

rối loạn, tình trạng tâm thần bất ổn

a state of mental disturbance and disorientation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng