to deplore
Pronunciation
/dɪˈpɫɔɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deplore"trong tiếng Anh

to deplore
01

lên án, than phiền

to openly and strongly disapprove or condemn something
Transitive: to deplore sth
to deplore definition and meaning
Các ví dụ
She deplored the use of violence as a solution to conflicts.
Cô ấy lên án việc sử dụng bạo lực như một giải pháp cho xung đột.
02

than phiền, hối tiếc sâu sắc

to feel deep and sincere regret or sadness about a situation, event, or outcome
Transitive: to deplore an action or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
deplore
ngôi thứ ba số ít
deplores
hiện tại phân từ
deploring
quá khứ đơn
deplored
quá khứ phân từ
deplored
Các ví dụ
She deplored her past actions and wished she could go back and make different choices.
Cô ấy hối tiếc về những hành động trong quá khứ của mình và ước có thể quay lại để đưa ra những lựa chọn khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng