Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to depend on
[phrase form: depend]
01
phụ thuộc vào, được xác định bởi
to be determined or affected by something else
Transitive: to depend on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
depend
thì hiện tại
depend on
ngôi thứ ba số ít
depends on
hiện tại phân từ
depending on
quá khứ đơn
depended on
quá khứ phân từ
depended on
Các ví dụ
The success of a healthy lifestyle depends on a balanced diet, regular exercise, and sufficient sleep.
Thành công của một lối sống lành mạnh phụ thuộc vào chế độ ăn uống cân bằng, tập thể dục đều đặn và ngủ đủ giấc.
02
tin tưởng vào, dựa vào
to have confidence or trust in someone or something
Transitive: to depend on sb
Các ví dụ
As a mentor, you want your mentees to know they can depend on you.
Là một người cố vấn, bạn muốn các học viên của mình biết rằng họ có thể tin tưởng vào bạn.
03
phụ thuộc vào, tin cậy vào
to require someone or something for support, maintenance, help, etc.
Transitive: to depend on sth
Các ví dụ
The success of the project will depend on the team's ability to work together effectively.
Thành công của dự án sẽ phụ thuộc vào khả năng làm việc cùng nhau hiệu quả của nhóm.



























