Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Demeanor
01
thái độ, cách cư xử
the way a person treats others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The employee ’s unprofessional demeanor caused concern among his colleagues.
Thái độ thiếu chuyên nghiệp của nhân viên đã gây lo ngại trong số các đồng nghiệp của anh ta.
Cây Từ Vựng
misdemeanor
demeanor
demean



























