demeanor
Pronunciation
/dɪˈminɝ/
demeanour

Định nghĩa và ý nghĩa của "demeanor"trong tiếng Anh

Demeanor
01

thái độ, cách cư xử

the way a person treats others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The employee ’s unprofessional demeanor caused concern among his colleagues.
Thái độ thiếu chuyên nghiệp của nhân viên đã gây lo ngại trong số các đồng nghiệp của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng