to demean
de
di
mean
ˈmi:n
min
baleenravinecaseinspleen

Định nghĩa và ý nghĩa của "demean"trong tiếng Anh

to demean
01

hạ thấp, làm nhục

to behave in a way that lowers the dignity or respect of oneself or others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demean
ngôi thứ ba số ít
demeans
hiện tại phân từ
demeaning
quá khứ đơn
demeaned
quá khứ phân từ
demeaned
Các ví dụ
He demeaned himself by speaking rudely to the waiter. 

Anh ấy đã hạ thấp bản thân bằng cách nói chuyện thô lỗ với người phục vụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng