delineate
de
di
li
ˈlɪ
li
neate
ˌnieɪt
nieit
/dɪlˈɪniːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delineate"trong tiếng Anh

to delineate
01

phác họa, mô tả chi tiết

to give an explanation in detail and with precision
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
delineate
ngôi thứ ba số ít
delineates
hiện tại phân từ
delineating
quá khứ đơn
delineated
quá khứ phân từ
delineated
Các ví dụ
The guide will delineate the tour route at the beginning of the trip.
Hướng dẫn viên sẽ phác thảo lộ trình tour vào đầu chuyến đi.
02

vẽ, phác họa

to draw or trace lines on a surface
Các ví dụ
Maps often delineate country borders with bold lines to clarify territorial divisions.
Bản đồ thường vẽ đường biên giới quốc gia bằng những đường đậm để làm rõ sự phân chia lãnh thổ.
03

vẽ phác, phác họa

trace the shape of
04

phân định, xác định

determine the essential quality of
05

phác họa, vẽ đường viền của

show the form or outline of
delineate
01

được vạch rõ, được thể hiện chính xác

represented accurately or precisely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most delineate
so sánh hơn
more delineate
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng