delayed
Pronunciation
/dɪˈɫeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delayed"trong tiếng Anh

delayed
01

bị trì hoãn, bị hoãn lại

happening later than the intended or expected time
delayed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most delayed
so sánh hơn
more delayed
có thể phân cấp
Các ví dụ
There was a delayed reaction to the surprising news at the meeting.
Có một phản ứng bị trì hoãn trước tin tức bất ngờ tại cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng