Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deign
01
hạ cố, chiếu cố
to do something in a reluctant and condescending manner
Các ví dụ
The celebrity finally deigned to sign autographs for her fans.
Người nổi tiếng cuối cùng đã hạ mình ký tặng cho người hâm mộ.



























