to deign
deign
deɪn
dein
design

Định nghĩa và ý nghĩa của "deign"trong tiếng Anh

to deign
01

hạ cố, chiếu cố

to do something in a reluctant and condescending manner 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deign
ngôi thứ ba số ít
deigns
hiện tại phân từ
deigning
quá khứ đơn
deigned
quá khứ phân từ
deigned
Các ví dụ
She deigned to acknowledge his greeting with a nod. 

Cô ấy hạ cố gật đầu để nhận lời chào của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng