Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alfresco
01
ngoài trời, ở ngoài trời
(of activities, events, etc.) done or taking place in the open air or outdoors
Các ví dụ
We decided to have our anniversary dinner alfresco, surrounded by the beauty of the garden.
Chúng tôi quyết định ăn tối kỷ niệm ngoài trời, được bao quanh bởi vẻ đẹp của khu vườn.
alfresco
Các ví dụ
Working alfresco in the park became his favorite way to spend sunny afternoons.
Làm việc ngoài trời trong công viên đã trở thành cách yêu thích của anh ấy để trải qua những buổi chiều nắng.



























