Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deficit
Các ví dụ
The trade deficit widened as imports exceeded exports for the fourth consecutive quarter.
Thâm hụt thương mại mở rộng khi nhập khẩu vượt quá xuất khẩu trong quý thứ tư liên tiếp.
02
thâm hụt, thiếu hụt
an amount by which what is needed or expected exceeds what is available
Các ví dụ
The city faced a deficit of affordable housing.
Thành phố đối mặt với thâm hụt nhà ở giá rẻ.
03
thâm hụt, khoảng cách
the amount by which a competitor or team is losing
Các ví dụ
He reduced the deficit with a crucial goal.
Anh ấy đã giảm khoản thâm hụt bằng một bàn thắng quan trọng.
04
khiếm khuyết, rối loạn
a weakness or loss in cognitive or neurological function
Các ví dụ
Learning deficits can be addressed with specialized education.
Các khiếm khuyết trong học tập có thể được giải quyết bằng giáo dục chuyên biệt.



























